Từ: đài, thai, di có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đài, thai, di:

颱 đài, thai, di

Đây là các chữ cấu thành từ này: đài,thai,di

đài, thai, di [đài, thai, di]

U+98B1, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;

đài, thai, di

Nghĩa Trung Việt của từ 颱

(Danh) Đài phong bão, gió bão (phát sinh từ Thái Bình dương ). Tùy sức yếu hay mạnh, có: khinh độ đài phong , trung độ đài phong , cường liệt đài phong .

Chữ gần giống với 颱:

, 䫿, , , , , , , , , 𩗀, 𩗂, 𩗃,

Dị thể chữ 颱

, 𱃗,

Chữ gần giống 颱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颱 Tự hình chữ 颱 Tự hình chữ 颱 Tự hình chữ 颱

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di:di (tiếng kêu ơ kìa)
di:man di; tru di
di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di: 
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:mãn mục thương di (tang thương)
di:di dân; di tẩu (đem đi)
di:di đảo tố (tuyến pancreas)
di:di (mận cây mới mọc)
di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di:uỷ di (quanh co)
di:uỷ di (quanh co)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
đài, thai, di tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đài, thai, di Tìm thêm nội dung cho: đài, thai, di